Calo là gì? bảng tính calo các loại thức ăn hàng ngày

Bảng tính calo các loại thức ăn hàng ngày giúp biết được lượng calo của từng loại thực phẩm từ đó tính chính xác được lượng calo tiêu thụ trong một ngày. Dựa vào đây, bảng tính calo này có thể hiểu rõ được bạn có đang bổ sung được đầy đủ chất dinh dưỡng hay chưa.

Bảng tính calo được dựa trên bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam được Viện dinh dưỡng nghiên cứu phân tích theo khoa học trong vòng 20 năm và cho ra kết quả.

Calo là gì?

Calories (hay còn gọi là Calo, Cal, Kcal) là một đơn vị chuẩn để đo năng lượng trong các loại thực phẩm. Cơ thể con người nạp thức ăn và biến nó thành năng lượng (được tính trên đơn vị calo) để duy trì sự sống và các loại hoạt động.

Trong dinh dưỡng calo là đơn vị dùng để đo năng lượng mà thực phẩm cung cấp cho cơ thể chúng ta. Với mỗi loại thực phẩm khác nhau sẽ có một lượng calo nhất định.

 

Calo là gi? Cơ thể chúng ta cần bao nhiêu calo một ngày
Calo là gi? Cơ thể chúng ta cần bao nhiêu calo một ngày – LMS Giảm béo chuẩn y khoa

Xem Thêm: bảng calo của thực phẩm

Cơ thể chúng ta cần bao nhiêu calo một ngày

Như đã nói ở trên calo giúp cung cấp năng lượng duy trì các hoạt động bên trong cơ thể của chúng ta. Vậy một ngày chúng ta cần cung cấp bao nhiêu calo là đủ? Mỗi người chúng ta có chế độ sinh hoạt, lối sống và vận động khác nhau dẫn đến lượng calo cần thiết cũng sẽ khác nhau.

Thông thường đối với người trưởng thành lượng calo cần thiết ở nữ khoảng 1.600-2.200 calo còn với nam giới là 2.000-3.000 calo. Con số này được tính dựa trên chiều cao, cân nặng và nhu cầu vận động của cơ thể.

Nếu lượng calo nạp vào cơ thể quá nhiều dẫn đến dư thừa không sử dụng hết thì lượng calo này sẽ được tích lũy trong cơ thể dưới dạng chất béo. Đây cũng là nguyên nhân khiến bạn tăng cân theo thời gian. Ngược lại nếu lượng calo nạp ít hơn lượng calo cần đốt cháy sẽ dẫn đến tình trạng thiếu hụt calo, dẫn đến giảm cân. Tùy thuộc vào mục tiêu cân nặng và mức độ hoạt động số lượng calo bạn cần sẽ khác nhau.

Chế độ ăn uống cân bằng và tốt cho sức khỏe nên bao gồm nhiều thực phẩm nguyên chất, chưa qua chế biến
Chế độ ăn uống cân bằng và tốt cho sức khỏe nên bao gồm nhiều thực phẩm nguyên chất, chưa qua chế biến

Để tính được lượng calo cần thiết để tăng và giảm cân cho cơ thể bạn cần tính được chỉ số BMI và TDEE từ đó tính ra được lượng calo cho cơ thể cần được nạp vào cơ thể để duy trì cân nặng. Từ bảng tính calo các loại thức ăn hằng ngày bạn sẽ biết được lượng calo mình đang nạp vào cơ thể đủ hay thiếu.

>> Xem thêm: Cách tính lượng calo cần thiết cho cơ thể

Bảng tính calo các loại thức ăn hằng ngày

Dưới đây là bảng tính calo, các loại thức ăn phổ biến hằng ngày. Dựa theo lượng calo cho từng loại thực phẩm bạn có thể tính được lượng calo nạp vào cơ thể của bạn một ngày là bao nhiêu. Liên hệ hotline 0984.641.264 (zalo) hoặc đăng ký thông tin bên dưới để được tư vấn về các bài tập và giáo án dinh dưỡng miễn phí.

LMS Thành phần Calo Protein Fat Carb Cholesterol Canxi Phospho Sắt Natri Kalo B-Caroten Vitamin A Vitamin B1 Vitamin C
Món Đơn vị % kcal g g g g mg mg mg mg mg mg mcg mcg mg mg
Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng
1 Gạo nếp cái 1 346 8,6 1,5 74,9 0,6 0 32 98 1,2 3 282 0 0 0,14 0
2 Gạo tẻ 1 344 7,9 1 76,2 0,4 0 30 104 1,3 5 241 0 0 0,1 0
3 Bắp tươi 45 196 4,1 2,3 39,6 1,2 0 20 187 1,5 0 0 170 0 0,21 0
4 Bánh bao 0 219 6,1 0,5 47,5 0,5 0 19 88 1,5 0 0 0 0 0,1 0
5 Bánh tráng mỏng 0 333 4 0,2 78,9 0,5 0 20 65 0,3 0 0 0 0 0 0
6 Bánh tráng mỏng 0 52 0,9 0,3 11,3 0,1 0 50 19 0,4 0 0 0 0 0 0
7 Bánh tráng mỏng 0 249 7,9 0,8 52,6 0,2 0 28 164 2 0 0 0 0 0,1 0
8 Bánh tráng mỏng 0 141 3,2 0 32,1 0 0 16 64 0,3 0 0 0 0 0 0
9 Bánh tráng mỏng 0 110 1,7 0 25,7 0,5 0 12 32 0,2 0 0 0 0 0,04 0
Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng
10 Củ sắn 25 152 1,1 0,2 36,4 1,5 0 25 30 1,2 2 394 0 0 0,03 34
11 Củ từ 6 92 1,5 0 21,5 1,2 0 28 30 0,2 0 0 0 0 0 2
12 Khoai lang 17 119 0,8 0,2 28,5 1,3 0 34 49 1 31 210 150 0 0,05 23
13 Khoai lang nghệ 13 116 1,2 0,3 27,1 0,8 0 36 56 0,9 0 0 1470 0 0,12 30
14 Khoai môn 14 109 1,5 0,2 25,2 1,2 0 44 44 0,8 0 0 0 0 0,09 4
15 Khoai tây 32 92 2 0 21 1 0 10 50 1,2 7 396 29 0 0,1 10
16 Miến dong 0 332 0,6 0,1 82,2 1,5 0 40 120 1 0 0 0 0 0 0
17 Bột sắn dây 0 340 0,7 0 84,3 0,8 0 18 20 1,5 0 0 0 0 0 0
18 Khoai tây chiên 0 525 2,2 35,4 49,3 6,3 0 37 130 2,1 0 0 0 0 0,15 1
Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm
19 Cùi dừa già 20 368 4,8 36 6,2 4,2 0 30 154 2 7 555 0 0 0,1 2
20 Cùi dừa non 0 40 3,5 1,7 2,6 3,5 0 4 53 1 0 0 0 0 0,04 6
21 Đậu đen (hạt) 2 325 24,2 1,7 53,3 4 0 56 354 6,1 0 0 30 0 0,5 3
22 Đậu Hà lan (hạt) 0 342 22,2 1,4 60,1 6 0 57 303 4,4 9 135 70 0 0,77 0
23 Đậu xanh 2 328 23,4 2,4 53,1 4,7 0 64 377 4,8 6 1132 30 0 0,72 4
24 Hạt điều 0 605 18,4 46,3 28,7 0,6 0 28 462 3,6 0 0 5 0 0,25 1
25 Đậu phộng 2 573 27,5 44,5 15,5 2,5 0 68 420 2,2 4 421 10 0 0,44 0
26 5 568 20,1 46,4 17,6 3,5 0 1200 379 10 49 508 15 0 0,3 0
27 Đậu phụ 0 95 10,9 5,4 0,7 0,4 0 24 85 2,2 0 0 0 0 0,03 0
Thịt và sản phẩm chế biến
110 Thịt bê nạc 2 85 20 0,5 0 0 0 8 176 1,7 0 0 0 30 0,23 2
111 Thịt bò 2 118 21 3,8 0 0 59 12 226 3,1 83 378 0 12 0,1 1
112 Thịt mông chó 2 338 16 30,4 0 0 0 16 43 1 0 0 0 0 0,04 0
113 Thịt vai chó 2 230 18 17,6 0 0 0 20 36 0,7 0 0 0 0 0,04 0
114 Thịt dê nạc 2 122 20,7 4,3 0 0 0 11 129 2 0 0 0 91 0,07 1
115 Thịt gà ta 52 199 20,3 13,1 0 0 0 12 200 1,5 0 0 0 120 0,15 4
116 Thịt heo mỡ 2 394 14,5 37,3 0 0 0 8 156 0,4 0 0 0 0 0 0
117 Thịt heo nạc 2 139 19 7 0 0 0 7 190 1 0 0 0 0 0,9 0
118 Thịt heo ba chỉ 2 260 16,5 21,5 0 0 0 9 178 1,5 0 0 0 10 0,53 2
119 Thịt thỏ 45 158 21,5 8 0 0 65 21 224 1,6 0 0 0 0 0,08 0
120 Thịt vịt 55 267 17,8 21,8 0 0 76 13 145 1,8 0 0 0 270 0,07 0
121 Cật bò 7 67 12,5 1,8 0,3 0 0 9 219 7,1 200 0 0 330 0,4 6
122 Cật heo 2 81 13 3,1 0,3 0 375 8 223 8 0 390 0 150 0,38 5
123 Da heo 10 118 23,3 2,7 0 0 0 11 8 0,4 0 0 0 0 0,29 0
124 Giòheo bỏ xương 0 230 15,7 18,6 0 0 60 24 106 2,1 0 0 0 30 0,01 0
125 Bao tử bò 5 97 14,8 4,2 0 0 95 150 85 0,9 0 0 0 0 0,04 0
126 Bao tử heo 2 85 14,6 2,9 0 0 0 8 144 1,4 0 0 0 0 0,05 0
127 Đầu heo 68 335 13,4 31,3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
128 Đuôi bò 46 137 19,7 6,5 0 0 0 7 162 2,5 0 0 0 0 0,03 0
129 Đuôi heo 13 467 10,8 47,1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
130 Gan bò 0 110 17,4 3,1 3 0 0 5 340 9 110 213 0 5000 0,4 30
131 Gan gà 0 111 18,2 3,4 2 0 440 21 260 8,2 0 335 0 6960 0,38 7
132 Gan heo 0 116 18,8 3,6 2 0 320 7 353 12 110 447 0 6000 0,4 18
133 Gan vịt 0 122 17,1 4,7 2,8 0 0 17 177 4,8 0 0 0 2960 0,44 7
134 Gân chân bò 0 124 30,2 0,3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
135 Lưỡi bò 8 164 13,6 12,1 0,2 0 108 7 162 3 0 0 0 0 0,07 3
136 Lưỡi heo 3 178 14,2 12,8 1,4 0 0 7 118 2,4 0 0 0 0 0,08 0
137 Lòngheo (ruột già) 2 167 6,9 15,1 0,8 0 0 12 55 0,5 0 0 0 0 0,09 0
138 Phèo heo 2 44 7,2 1,3 0,8 0 0 7 48 0,8 0 0 0 0 0,09 0
139 Mề gà 4 99 21,3 1,3 0,6 0 0 48 150 6,6 0 0 0 0 0,04 0
140 Óc bò 8 124 9 9,5 0,5 0 0 6 311 0,9 0 0 0 0 0,13 0
141 Óc heo 8 123 9 9,5 0,4 0 0 7 311 1,6 0 0 0 0 0,14 0
142 Sườn heo bỏ xương 0 187 17,9 12,8 0 0 66 7 160 0,6 0 0 0 0 0,96 0
143 Tai heo 4 121 21 4,1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
144 Tim bò 8 89 15 3 0,6 0 0 5 185 5,4 0 0 0 6 0,31 7
145 Tim gà 0 114 16 5,5 0 0 0 21 185 5,3 0 0 0 0 0 0
146 Tim heo 6 89 15,1 3,2 0 0 140 7 213 5,9 0 0 0 8 0,34 1
147 Huyết bò 0 75 18 0,2 0,4 0 0 8 31 52,6 0 0 0 30 0,09 0
148 Huyết heo luộc 0 44 10,7 0,1 0 0 0 7 12 25,9 0 0 0 93 0 0
149 Huyết heo sống 0 25 5,7 0,1 0,2 0 0 7 7 20,4 0 0 0 25,8 0 0
150 Pa-tê 0 326 10,8 24,6 15,4 0 0 26 88 4,2 0 0 0 0 0 0
151 Chả quế 0 416 16,2 39 0 0 0 16 44,8 2,1 0 0 0 0 0 0
152 Dăm bông heo 0 318 23 25 0,3 0 70 10 110 2,1 0 0 0 0 0,4 0
153 Chả bò 0 357 13,8 33,5 0 0 0 18 12,2 3,2 0 0 0 0 0 0
154 Chả lụa 0 136 21,5 5,5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
155 Giò thủ 0 553 16 54,3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
156 Lạp xưởng 0 585 20,8 55 1,7 0 0 52 175 3 0 0 0 0 0,46 0,,0
157 Nem chua 0 137 21,7 3,7 4,3 0 0 24 78 0 0 0 0 0 0 0,,0
158 Chà bông 0 396 46,6 20,3 0 0 0 29 15,5 0,3 0 0 0 0 0 0
159 Thịt bò khô 0 239 51 1,6 5,2 0 0 31 476 8,1 0 0 0 0 0,13 0
160 Xúc xích 2 535 27,2 47,4 0 0 0 7 139 1,9 0 0 0 0 0,34 0
161 Ếch 57 90 20 1,1 0 0 0 22 159 1,3 0 0 0 5 0,04 0
162 Nhộng 2 111 13 6,5 0 0 0 40 109 0 0 0 0 0 0 0
Thủy sản và sản phẩm chế biến
163 Cá bống 45 70 15,8 0,8 0 0 0 17 181 0,9 0 0 0 0 0,02 0
164 Cá chép 40 96 16 3,6 0 0 70 17 184 0,9 0 397 0 181 0,02 0
165 Cá đối 42 108 19,5 3,3 0 0 0 21 224 1 0 0 0 45 0,07 0
166 Cá hồi 40 136 22 5,3 0 0 0 13 230 1,1 0 0 0 30 0,22 0
167 Cá khô 15 208 43,3 3,9 0 0 0 120 95 0,9 0 0 0 0 0,08 0
168 Cá mè 36 144 15,4 9,1 0 0 0 157 215 0 0 0 0 0 0 0
169 Cá mòi 45 124 17,5 6 0 0 0 80 240 3 0 0 0 20 0,02 0
170 Cá mỡ 0 151 16,8 9,3 0 0 0 42 173 1,4 0 0 0 30 0,08 0
171 Cá nạc 39 80 17,5 1,1 0 0 0 42 173 1,4 0 0 0 0 0,06 0
172 Cá ngừ 42 87 21 0,3 0 0 0 44 206 1 78 518 0 5 0,02 0
173 Cá nục 0 111 20,2 3,3 0 0 0 85 160 0 0 0 0 0 0 0
174 Cá phèn 0 104 15,9 4,5 0 0 0 40 50 0 0 0 0 0 0 0
175 Cá lóc 40 97 18,2 2,7 0 0 0 90 240 0 0 0 0 0 0,04 0
176 Cá rô đồng 44 126 19,1 5,5 0 0 0 26 151,2 0,3 0 0 0 0 0 0
177 Cá rô phi 43 100 19,7 2,3 0 0 0 50 147,5 0,5 0 0 0 0 0 0
178 Cá thu 35 166 18,2 10,3 0 0 0 50 90 1,3 110 486 0 10 0,07 0
179 Cá trê 40 173 16,5 11,9 0 0 0 20 210 1 0 0 0 93,3 0,1 0
180 Cua biển 40 103 17,5 0,6 7 0 0 141 191 3,8 316 322 0 35,8 0,03 0
181 Cua đồng 50 87 12,3 3,3 2 0 0 5040 430 4,7 0 0 0 0 0,01 0
182 Ghẹ 0 54 11,9 0,7 0 0 0 40 125 0 0 0 0 0 0 0
183 Hải sâm 0 90 21,5 0,3 0,2 0 0 118 22 1,4 0 0 0 102 0,01 0
184 Hến 82 45 4,5 0,7 5,1 0 0 144 86 1,6 0 0 0 0 0 0
185 Lươn 35 94 20 1,5 0 0 0 35 164 1 0 0 0 1800 0,15 0
186 Mực khô 4 291 60,1 4,5 2,5 0 0 27 287 5,6 0 0 0 0 0,13 0
187 Mực tươi 22 73 16,3 0,9 0 0 0 14 150 0,6 0 273 0 0 0,01 0
188 Ốc bươu 67 84 11,1 0,7 8,3 0 0 1310 64 0 0 0 0 0 0 0
189 Ba khía muối 50 83 14,2 2,9 0 0 0 4820 330 0 0 0 0 0 0 0
190 80 51 8,8 0,4 3 0 0 37 82 1,9 380 223 0 52,5 0,03 0
191 Tép gạo 8 58 11,7 1,2 0 0 0 910 218 0 0 0 0 0 0 0
192 Tôm biển 0 82 17,6 0,9 0,9 0 0 79 184 1,6 0 0 5 20 0,04 0
193 Tôm đồng 10 90 18,4 1,8 0 0 200 1120 150 2,2 418 316 0 15 0,02 0
194 Tôm khô 5 347 75,6 3,8 2,5 0 0 236 995 4,6 0 0 0 0 0,16 0
195 Bánh phồng tôm 0 676 1,6 59,2 34,1 0 0 175 30 0 0 0 0 0 0 0
196 Chàbông cá lóc 0 312 65,7 4,1 3 0 0 26 654 0 0 0 0 0 0 0
Trứng và sản phẩm chế biến
197 Trứng gà 14 166 14,8 11,6 0,5 0 600 55 210 2,7 158 176 281 700 0,16 0
198 Lòngđỏ trứng gà 0 327 13,6 29,8 1 0 1790 134 532 7 108 169 578 960 0,32 0
199 Lòng trắng trứnggà 0 46 10,3 0,1 1 0 0 19 16 0,3 215 172 0 0 0,01 0
200 Trứng vịt 12 184 13 14,2 1 0 600 71 210 3,2 191 258 185 360 0,15 0
201 Lòngđỏ trứng vịt 0 368 13,6 32,3 4,8 0 1790 146 328 5,6 0 0 695 1625 0,54 0
202 Lòng trắng trứngvịt 0 50 10,7 0,1 0,8 0 0 6 8 0 0 0 0 0 0 0
203 Trứng vịt lộn 12 182 13,6 12,4 4 0 600 82 212 3 0 0 435 875 0,12 3
Sữa và sản phẩm chế biến
204 Sữa bò tươi 0 74 3,9 4,4 4,8 0 30 120 95 0,1 380 0 22 50 0,05 1
205 Sữa mẹ 0 61 1,5 3 7 0 0 34 15 0.1 15 41 30 90 0,01 6
Đồ hộp
206 Thơm hộp 0 56 0,3 0 13,7 0,2 0 20 12 0,3 0 0 10 0 0,06 14
207 Đậu phộng chiên 0 680 25,7 59,5 10,3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
208 Mứt thơm 0 208 0,5 0 51,5 0,4 0 20 16 0,3 0 0 20 0 0,09 13
209 Mứt đu đủ 0 178 0,4 0 44,1 2 0 24 30 0 0 0 0 0 0 0
210 Nhãn hộp 0 62 0,5 0 15 1 0 12 230 0,3 0 0 0 0 0 32
211 Nước thơm 0 39 0,3 0 9,4 0,4 0 32 12 0,3 0 0 0 0 0,04 41
212 Vải hộp 0 60 0,4 0 14,7 1,1 0 8 160 0,6 0 0 0 0 0 10
213 Cá thu hộp 0 207 24,8 12 0 0 0 50 260 1,6 0 0 0 0 0,02 0
214 Cá trích hộp 0 233 22,3 14,4 3,5 0 52 86 437 2,3 0 0 0 28 0,02 0
215 Thịt bò hộp 0 251 16,4 20,6 0 0 85 13 250 2,9 0 0 0 0 0 0
216 Thịt gà hộp 0 273 17 22,8 0 0 120 108 138 2,8 0 0 0 520 0,09 0
217 Thịt heo hộp 0 344 17,3 29,3 2,7 0 60 9 200 1,2 0 0 0 0 0,19 0
Đồ ngọt (Đường, mứt, bánh kẹo)
218 Bánh mì khô 0 346 12,3 1,3 71,3 0,8 0 39 231 2,7 0 0 13 86 0,36 0
219 Bánh in chay 0 376 3,2 0,3 90,2 0,2 0 2 0,9 0,1 0 0 0 0 0,04 0
220 Bánh sôcôla 0 449 3,9 17,6 68,8 0 0 58 142 3,7 0 0 10 13 0,04 0
221 Bánh thỏi sôcôla 0 543 4,9 30,4 62,5 0 172 280 280 1,5 0 0 2 0 0,03 0
222 Bánh men 0 369 9,6 3,7 74,2 0,2 0 76 140,4 3,9 0 0 105 17 0,15 0
223 Đường cát trắng 0 397 0 0 99,3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
224 Kẹo cà phê 0 378 0 1,3 91,5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
225 Kẹo dừa mềm 0 415 0,6 12,2 75,6 2,5 0 16 6,6 0,4 0 0 0 0 0 0
226 Kẹo đậu phộng 0 449 10,3 16,5 64,8 2,2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
227 Kẹo ngậm bạc hà 0 268 5,2 0 61,9 0 0 96 18 1,6 0 0 0 0 0 0
228 Kẹo sôcôla 0 388 1,6 4,6 85,1 1,2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
229 Kẹo sữa 0 390 2,9 5,2 93 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
230 Mật ong 0 327 0,4 0 81,3 0 0 5 16 0,9 0 0 0 0 0 4
Gia vị, nước chấm
231 Cari bột 0 283 8,2 7,3 46 8,9 0 906 421 0 0 0 380 0 0,03 0
232 Gừng tươi 10 25 0,4 0 5,8 3,3 0 60 8 2,5 7 316 0 0 0,04 5,3
233 Muối 0 0 0 0 0 0 0 150 70 0,8 39 g 0 0 0 0 0
234 Nghệ khô 0 360 6,3 5,1 72,1 0 0 146 284 18,6 0 0 10 0 0,03 0
235 Nghệ tươi 10 22 0,3 0 5,2 6,1 0 12 22 0 0 0 0 0 0 7
236 Mắm tôm đặc 0 73 14,8 1,5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
237 Tôm chua 0 68 8,7 1,2 5,5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
238 Nước mắm 0 28 7,1 0 0 0 0 387 246,7 2,7 4926 0 0 0 0,03 0
239 Tương ớt 0 37 0,5 0,5 7,6 0,9 0 36 24 0 0 0 0 0 0 0
240 Xì dầu 0 28 7 0 0 0 0 59 100 4,9 0 0 0 0 0,05 0
Nước giải khát
241 Bia 0 43 0,5 0 2,3 0 0 6 26 0,1 0 0 0 0 0,01 0
242 Coca-Cola 0 42 0 0 10,4 0 0 8 15 0 0 0 0 0 0 0
243 Rượu nếp 0 202 4 0 37,7 0,2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
244 Rượu trắng 0 273 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tin liên quan

THAY ĐỔI CƠ THỂ NGAY HÔM NAY

Liên hệ để được đội nhóm tư vấn trực tiếp

Hotline

0984.641.264

Email

lmsgiambeochuanykhoa@gmail.com

Address

566 Lê Duẩn, Phường Eatam, Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

THAY ĐỔI CƠ THỂ NGAY HÔM NAY

Liên hệ để được đội nhóm tư vấn trực tiếp

Hotline

0984.641.264

Email

lmsgiambeochuanykhoa@gmail.com

Address

566 Lê Duẩn, Phường Eatam, Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

Nhận tư vấn miễn phí

Liên hệ để được đội nhóm tư vấn trực tiếp